Thứ Năm
29/10/2015
Âm lịch 17 tháng 9 năm Ất Mùi
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Mậu Dần
Can chi tháng
Bính Tuất
Can chi năm
Ất Mùi
Nạp âm
Thành Đầu Thổ (Thổ)
Tuổi xung
Thân
Thần ngày
Ngọc Đường Hắc Đạo
Trực Định
Tốt
Trực Định: ngày tốt, ổn định. Tốt cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.
✓ Nên làm:
Cưới hỏi
Ký hợp đồng
Khai trương
Ăn hỏi
Đặt tên
Khai bút
✗ Kiêng:
Kiện tụng
Mai táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tý Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Kim Quỹ
Kim Quỹ Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho tài chính, khai trương.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Đại Minh
Đại Minh: Đại cát tinh, lợi cho mọi việc quan trọng. Ngày đại cát nhật.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+5
Thiên Hỷ
Thiên Hỷ: Cát tinh vui mừng, lợi cho cưới hỏi, ăn hỏi, đặt tên.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Đặt tên
Khai trương
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Hoạt Điệu
Hoạt Điệu: Cát tinh, tốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Câu Trận
Câu Trận Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Quỷ Khốc
Quỷ Khốc: Hung tinh, xấu với tế tự, an táng.
Cầu phúc
Mai táng
An táng
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Ôn
Thiên Ôn: Hung tinh, kỵ chữa bệnh, phẫu thuật.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Nhị Thập Bát Tú: Cang Kim Long
Trung bình
Ngũ hành: Kim · Con vật: Rồng
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
100đ
Ký hợp đồng
100đ
Mua xe
100đ
Học hành
100đ
Đặt tên
91đ
Xuất hành
89đ
Cầu phúc
82đ
Xây nhà
75đ
Khai bút
75đ
Chuyển nhà
75đ
Nhập trạch
73đ
Động thổ
73đ
Khai trương
73đ
Cưới hỏi
61đ
Ăn hỏi
61đ
Sửa nhà
50đ
Chữa bệnh
38đ
Phẫu thuật
38đ
An táng
10đ
Mai táng
10đ
Kiện tụng
3đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tài
Tây
Đông
Hạc
Hạc
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Đông (hướng xấu)