Thứ Tư

28/10/2015

Âm lịch 16 tháng 9 năm Ất Mùi

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Bính Tuất
Can chi năm
Ất Mùi
Nạp âm
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Mùi
Thần ngày
Kim Quỹ Hắc Đạo
Trực Bình Trung bình

Trực Bình: ngày bình thường, tốt cho đi lại, học hành.

✓ Nên làm: Xuất hành Học hành Sửa nhà Chuyển nhà
✗ Kiêng: Kiện tụng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ Xây nhà Nhập trạch Cưới hỏi Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Mẫu Thương
Mẫu Thương: Cát tinh, lợi cho việc cưới hỏi, sinh con, đặt tên.
Cưới hỏi Ăn hỏi Đặt tên
Hung tinh (Sao xấu)
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi Khai trương Nhập trạch Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Địa Hỏa
Địa Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, động thổ.
Động thổ Xây nhà Sửa nhà
Nhị Thập Bát Tú: Giác Mộc Giao
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Giao Long

Sao tốt, lợi cho khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành
✗ Kiêng: Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Học hành
99đ
Cầu tài lộc
95đ
Đặt tên
86đ
Chữa bệnh
85đ
Chuyển nhà
85đ
Cầu phúc
76đ
Khai bút
74đ
Sửa nhà
73đ
Ký hợp đồng
72đ
Phẫu thuật
66đ
Xây nhà
66đ
Xuất hành
62đ
Mua xe
60đ
Nhập trạch
54đ
Khai trương
53đ
Động thổ
42đ
An táng
40đ
Mai táng
40đ
Kiện tụng
40đ
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Nam
Hạc Thần Đông Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam