Chủ Nhật

23/5/2066

Âm lịch 30 tháng 4 năm Bính Tuất

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Phục Đoạn
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Mão
Can chi tháng
Quý Tỵ
Can chi năm
Bính Tuất
Nạp âm
Lô Trung Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Dậu
Thần ngày
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực Khai Tốt

Trực Khai: ngày tốt, khai thông. Tốt cho khởi sự, học hành, khai bút.

✓ Nên làm: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Xuất hành Học hành Khai bút Đặt tên Cầu tài lộc
✗ Kiêng: Mai táng An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Bảo Quang
Bảo Quang Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Nhập trạch Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng Khai trương Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Bạch Hổ
Bạch Hổ Hắc Đạo: Đại hung, kỵ an táng, cưới hỏi, xuất hành, phẫu thuật.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ Xây nhà An táng Mai táng Xuất hành
Phục Đoạn
Phục Đoạn: Hung tinh, kỵ xuất hành, ký kết.
Xuất hành Ký hợp đồng
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Tất Nguyệt Ô
Cát

Ngũ hành: Nguyệt · Con vật: Quạ

Sao tốt, lợi cho mọi việc.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Mua xe
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
100đ
Khai bút
99đ
Học hành
99đ
Đặt tên
99đ
Chữa bệnh
85đ
Sửa nhà
85đ
Cầu phúc
85đ
Chuyển nhà
73đ
Xây nhà
71đ
Cưới hỏi
56đ
Ăn hỏi
56đ
Mua xe
55đ
Nhập trạch
55đ
Động thổ
55đ
Khai trương
52đ
Phẫu thuật
50đ
Ký hợp đồng
49đ
Xuất hành
24đ
Kiện tụng
An táng
Mai táng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Hạc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Nam
Hạc Thần Đông Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam