Thứ Bảy
14/3/2065
Âm lịch 8 tháng 2 năm Ất Dậu
Ngày kỵ:
Thổ Kỵ
Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Tý
Can chi tháng
Kỷ Mão
Can chi năm
Ất Dậu
Nạp âm
Tang Đố Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Ngọ
Thần ngày
Chu Tước Hoàng Đạo
Trực Thu
Trung bình
Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thiên Đức
Thiên Đức: Đại cát tinh hàng đầu, giải trừ mọi hung sát. Tốt cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+5
Nguyệt Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp: Cát tinh, hợp với Nguyệt Đức. Tốt cho xây dựng, cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Xây nhà
+1
Thanh Long
Thanh Long Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Hình
Thiên Hình Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ
Xây nhà
An táng
Mai táng
Xuất hành
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch
Chuyển nhà
Thiên Hỏa
Thiên Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, sửa chữa, khai trương.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Khai trương
Nhị Thập Bát Tú: Phòng Nhật Thố
Cát
Ngũ hành: Nhật · Con vật: Thỏ
Sao tốt, lợi cho mọi việc.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Ký hợp đồng
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
95đ
Cầu phúc
95đ
Học hành
90đ
Đặt tên
60đ
Khai bút
60đ
Mai táng
59đ
An táng
59đ
Kiện tụng
56đ
Ký hợp đồng
49đ
Chuyển nhà
48đ
Chữa bệnh
39đ
Sửa nhà
31đ
Cưới hỏi
30đ
Mua xe
30đ
Nhập trạch
30đ
Ăn hỏi
30đ
Xuất hành
25đ
Khai trương
25đ
Xây nhà
17đ
Phẫu thuật
13đ
Động thổ
9đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Hạc
Hạc
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Bắc
Hạc Thần
Nam (hướng xấu)