Thứ Tư

13/2/2064

Âm lịch 27 tháng 12 năm Quý Mùi

Đánh giá ngày
Rất xấu
Ngày kỵ: Tam Nương Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Ất Sửu
Can chi năm
Quý Mùi
Nạp âm
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Mùi
Thần ngày
Kim Quỹ Hắc Đạo
Trực Kiến Tốt

Trực Kiến: ngày tốt để khởi sự, khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kiêng tang ma.

✓ Nên làm: Khai trương Cưới hỏi Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Xuất hành Cầu tài lộc
✗ Kiêng: Mai táng An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ Xây nhà Nhập trạch Cưới hỏi Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thái Âm
Thái Âm: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, cầu phúc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Cầu phúc Đặt tên
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành Động thổ Nhập trạch +3
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi Khai trương Nhập trạch Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng An táng
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà Mua xe
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Giác Mộc Giao
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Giao Long

Sao tốt, lợi cho khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành
✗ Kiêng: Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Xây nhà
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Đặt tên
100đ
Học hành
99đ
Khai bút
99đ
Cầu phúc
99đ
Ký hợp đồng
79đ
Chuyển nhà
62đ
Sửa nhà
60đ
Chữa bệnh
60đ
Phẫu thuật
46đ
Mua xe
44đ
Khai trương
22đ
Động thổ
21đ
Nhập trạch
21đ
Cưới hỏi
20đ
Ăn hỏi
20đ
Xuất hành
10đ
Kiện tụng
An táng
Mai táng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Nam
Hạc Thần Đông Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam