Thứ Sáu
4/1/2064
Âm lịch 16 tháng 11 năm Quý Mùi
Ngày kỵ:
Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Dậu
Can chi tháng
Giáp Tý
Can chi năm
Quý Mùi
Nạp âm
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Mão
Thần ngày
Thanh Long Hắc Đạo
Trực Thu
Trung bình
Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Bảo Quang
Bảo Quang Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhập trạch
Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành
Khai bút
Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Nguyệt Ân
Nguyệt Ân: Cát tinh ân huệ trong tháng, lợi cho cầu tài, khai trương.
Cầu tài lộc
Khai trương
Cưới hỏi
Cầu phúc
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Bạch Hổ
Bạch Hổ Hắc Đạo: Đại hung, kỵ an táng, cưới hỏi, xuất hành, phẫu thuật.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ
Xây nhà
An táng
Mai táng
Xuất hành
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch
Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Vị Thổ Trĩ
Cát
Ngũ hành: Thổ · Con vật: Trĩ
Sao tốt.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
95đ
Cầu phúc
92đ
Đặt tên
74đ
Khai bút
74đ
Học hành
74đ
Chữa bệnh
60đ
Sửa nhà
60đ
Ký hợp đồng
49đ
Chuyển nhà
48đ
Xây nhà
46đ
Mai táng
45đ
An táng
45đ
Kiện tụng
40đ
Nhập trạch
30đ
Mua xe
30đ
Phẫu thuật
30đ
Động thổ
30đ
Khai trương
27đ
Xuất hành
25đ
Cưới hỏi
9đ
Ăn hỏi
9đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Hạc
Hạc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Tài
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Nam
Hạc Thần
Đông Bắc (hướng xấu)