Thứ Tư
8/8/2063
Âm lịch 14 tháng 7 năm Quý Mùi
Ngày kỵ:
Nguyệt Kỵ
Thổ Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Mậu Thìn
Can chi tháng
Canh Thân
Can chi năm
Quý Mùi
Nạp âm
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Trực Thành
Tốt
Trực Thành: ngày rất tốt, thành công. Tốt cho hầu hết việc quan trọng.
✓ Nên làm:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Mua xe
Xuất hành
Cầu tài lộc
Cầu phúc
Học hành
✗ Kiêng:
Kiện tụng
Mai táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tý Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
+1
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Mẫu Thương
Mẫu Thương: Cát tinh, lợi cho việc cưới hỏi, sinh con, đặt tên.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Đặt tên
Hung tinh (Sao xấu)
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng. Ngày 5, 14, 23 âm lịch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Địa Hỏa
Địa Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, động thổ.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua
Sao tốt.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Học hành
93đ
Chữa bệnh
89đ
Đặt tên
87đ
Chuyển nhà
85đ
Khai bút
75đ
Phẫu thuật
52đ
Ăn hỏi
45đ
Ký hợp đồng
44đ
Sửa nhà
38đ
Xây nhà
38đ
Nhập trạch
26đ
Xuất hành
22đ
Mua xe
22đ
An táng
20đ
Mai táng
20đ
Động thổ
20đ
Khai trương
17đ
Kiện tụng
15đ
Cưới hỏi
10đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Hạc
Hạc
Đông Bắc
Tài
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Bắc (hướng xấu)