Thứ Tư
18/7/2063
Âm lịch 23 tháng 6 năm Quý Mùi
Ngày kỵ:
Nguyệt Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Mùi
Can chi tháng
Kỷ Mùi
Can chi năm
Quý Mùi
Nạp âm
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Sửu
Thần ngày
Câu Trận Hoàng Đạo
Trực Kiến
Tốt
Trực Kiến: ngày tốt để khởi sự, khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kiêng tang ma.
✓ Nên làm:
Khai trương
Cưới hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Xuất hành
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Mai táng
An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ
Xây nhà
Nhập trạch
Cưới hỏi
Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành
Khai bút
Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng. Ngày 5, 14, 23 âm lịch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi
Khai trương
Nhập trạch
Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Khuê Mộc Lang
Trung bình
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Sói
Sao trung bình, lợi cho học hành.
✓ Nên: Học hành, Khai bút
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
100đ
Khai bút
99đ
Học hành
99đ
Xây nhà
93đ
Đặt tên
89đ
Cầu phúc
75đ
Chuyển nhà
75đ
Sửa nhà
50đ
Chữa bệnh
50đ
Ăn hỏi
45đ
Ký hợp đồng
44đ
Mua xe
22đ
An táng
20đ
Phẫu thuật
20đ
Mai táng
20đ
Khai trương
17đ
Động thổ
16đ
Nhập trạch
16đ
Kiện tụng
15đ
Cưới hỏi
10đ
Xuất hành
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Tài
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Nam
Hạc Thần
Đông Nam (hướng xấu)