Thứ Ba
3/7/2063
Âm lịch 8 tháng 6 năm Quý Mùi
Ngày kỵ:
Thổ Kỵ
Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Thìn
Can chi tháng
Kỷ Mùi
Can chi năm
Quý Mùi
Nạp âm
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Thiên Lao Hoàng Đạo
Trực Thu
Trung bình
Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thiên Đức Hợp
Thiên Đức Hợp: Cát tinh, hợp với Thiên Đức, giải hung. Tốt cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Nguyệt Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp: Cát tinh, hợp với Nguyệt Đức. Tốt cho xây dựng, cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Xây nhà
+1
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
+1
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Chẩn Thủy Dẫn
Trung bình
Ngũ hành: Thủy · Con vật: Giun
Sao trung bình.
✓ Nên: Học hành, Khai bút
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Khai trương
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
85đ
Cầu phúc
85đ
An táng
80đ
Mai táng
80đ
Học hành
78đ
Kiện tụng
66đ
Ký hợp đồng
62đ
Khai bút
60đ
Chuyển nhà
50đ
Mua xe
50đ
Đặt tên
50đ
Xuất hành
48đ
Nhập trạch
44đ
Sửa nhà
33đ
Xây nhà
33đ
Chữa bệnh
29đ
Khai trương
27đ
Cưới hỏi
20đ
Ăn hỏi
20đ
Phẫu thuật
12đ
Động thổ
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Bắc
Hạc Thần
Bắc (hướng xấu)