Thứ Hai

15/5/2062

Âm lịch 7 tháng 4 năm Nhâm Ngọ

Đánh giá ngày
Rất xấu
Ngày kỵ: Tam Nương Dương Công Kỵ Sát Chủ Trùng Tang
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Mậu Tuất
Can chi tháng
Ất Tỵ
Can chi năm
Nhâm Ngọ
Nạp âm
Bình Địa Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Thìn
Thần ngày
Thiên Hình Hắc Đạo
Trực Chấp Trung bình

Trực Chấp: ngày trung bình, tốt cho xây dựng, sửa chữa.

✓ Nên làm: Động thổ Xây nhà Sửa nhà Cầu tài lộc
✗ Kiêng: Xuất hành Cưới hỏi
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng +1
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Đại Minh
Đại Minh: Đại cát tinh, lợi cho mọi việc quan trọng. Ngày đại cát nhật.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +5
Thiên Hỷ
Thiên Hỷ: Cát tinh vui mừng, lợi cho cưới hỏi, ăn hỏi, đặt tên.
Cưới hỏi Ăn hỏi Đặt tên Khai trương
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Hoạt Điệu
Hoạt Điệu: Cát tinh, tốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành Động thổ Nhập trạch +3
Dương Công Kỵ
Dương Công Kỵ: 13 ngày đại kỵ trong năm. Kỵ tuyệt đối mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Trùng Tang
Trùng Tang: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 1,7,13,19,25 âm lịch.
Mai táng An táng
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Sát Chủ
Sát Chủ: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Quan
Thiên Quan: Hung tinh, kỵ khai trương, ký kết, xuất hành.
Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Động thổ
Quỷ Khốc
Quỷ Khốc: Hung tinh, xấu với tế tự, an táng.
Cầu phúc Mai táng An táng
Nhị Thập Bát Tú: Vĩ Hỏa Hổ
Cát

Ngũ hành: Hỏa · Con vật: Hổ

Sao tốt, lợi cho cưới hỏi, khai trương.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành, Cầu tài lộc
✗ Kiêng: Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
95đ
Học hành
90đ
Sửa nhà
85đ
Xây nhà
85đ
Cầu phúc
81đ
Đặt tên
76đ
Chữa bệnh
74đ
Khai bút
60đ
Kiện tụng
40đ
Chuyển nhà
25đ
Động thổ
20đ
Phẫu thuật
Ăn hỏi
Ký hợp đồng
Khai trương
Nhập trạch
Mua xe
Xuất hành
Mai táng
An táng
Cưới hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Hạc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam