Thứ Hai

18/12/2051

Âm lịch 16 tháng 11 năm Tân Mùi

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Đinh Sửu
Can chi tháng
Canh Tý
Can chi năm
Tân Mùi
Nạp âm
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Mùi
Thần ngày
Kim Quỹ Hắc Đạo
Trực Trừ Trung bình

Trực Trừ: ngày trung bình, tốt cho chữa bệnh, sửa chữa. Kiêng khai trương, cưới hỏi.

✓ Nên làm: Chữa bệnh Phẫu thuật Sửa nhà
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ Xây nhà Nhập trạch Cưới hỏi Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Nguyệt Ân
Nguyệt Ân: Cát tinh ân huệ trong tháng, lợi cho cầu tài, khai trương.
Cầu tài lộc Khai trương Cưới hỏi Cầu phúc
Hung tinh (Sao xấu)
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi Khai trương Nhập trạch Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành
Nhị Thập Bát Tú: Thất Hỏa Trư
Hung

Ngũ hành: Hỏa · Con vật: Lợn

Sao xấu.

✗ Kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
85đ
Cầu tài lộc
75đ
Cầu phúc
72đ
Sửa nhà
65đ
Chữa bệnh
65đ
Xây nhà
58đ
Đặt tên
54đ
Khai bút
54đ
Học hành
54đ
Ký hợp đồng
52đ
Mai táng
50đ
An táng
50đ
Phẫu thuật
46đ
Mua xe
40đ
Chuyển nhà
40đ
Nhập trạch
34đ
Động thổ
34đ
Khai trương
33đ
Xuất hành
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Đông Nam
Tài
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Nam
Hạc Thần Đông Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam