Thứ Tư

29/8/2046

Âm lịch 28 tháng 7 năm Bính Dần

Đánh giá ngày
Rất tốt
Ngày kỵ: Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Canh Thân
Can chi tháng
Bính Thân
Can chi năm
Bính Dần
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Dần
Thần ngày
Tư Mệnh Hắc Đạo
Trực Kiến Tốt

Trực Kiến: ngày tốt để khởi sự, khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kiêng tang ma.

✓ Nên làm: Khai trương Cưới hỏi Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Xuất hành Cầu tài lộc
✗ Kiêng: Mai táng An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Kim Quỹ
Kim Quỹ Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho tài chính, khai trương.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc Kiện tụng Cưới hỏi Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch Động thổ Khai trương Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Câu Trận
Câu Trận Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua

Sao tốt.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Mua xe
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Cầu phúc
96đ
Học hành
93đ
Ký hợp đồng
87đ
Xây nhà
85đ
Chuyển nhà
85đ
Khai bút
75đ
Đặt tên
75đ
Xuất hành
73đ
Nhập trạch
60đ
Động thổ
60đ
Sửa nhà
60đ
Chữa bệnh
50đ
Khai trương
47đ
Phẫu thuật
27đ
Ăn hỏi
24đ
Cưới hỏi
24đ
An táng
20đ
Mai táng
20đ
Kiện tụng
19đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Hạc
Tây Nam
Tài
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây Nam
Hạc Thần Đông (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam