Thứ Tư
9/5/2046
Âm lịch 4 tháng 4 năm Bính Dần
Ngày kỵ:
Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Mậu Thìn
Can chi tháng
Quý Tỵ
Can chi năm
Bính Dần
Nạp âm
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Trực Bế
Xấu
Trực Bế: ngày xấu, bế tắc. Kiêng hầu hết việc quan trọng.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Xuất hành
Mua xe
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tý Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thiên Đức
Thiên Đức: Đại cát tinh hàng đầu, giải trừ mọi hung sát. Tốt cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+5
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
+1
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Xá
Thiên Xá: Cát tinh, giải trừ hung sát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Xuất hành
+1
Thiên Ân
Thiên Ân: Cát tinh ân huệ, lợi cho cầu tài, cầu phúc, khai trương đầu tháng.
Cầu tài lộc
Cầu phúc
Khai trương
Khai bút
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Thái Dương
Thái Dương: Cát tinh, lợi cho xuất hành, khai trương, cầu tài.
Xuất hành
Khai trương
Cầu tài lộc
Ký hợp đồng
Thời Đức
Thời Đức: Cát tinh theo mùa, lợi cho mọi việc trong mùa tương ứng.
Khai trương
Cưới hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Hung tinh (Sao xấu)
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua
Sao tốt.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
60đ
Cầu phúc
60đ
Học hành
55đ
An táng
50đ
Kiện tụng
50đ
Mai táng
50đ
Khai bút
39đ
Chữa bệnh
39đ
Xuất hành
38đ
Chuyển nhà
35đ
Sửa nhà
35đ
Xây nhà
35đ
Ký hợp đồng
32đ
Phẫu thuật
30đ
Nhập trạch
29đ
Động thổ
29đ
Đặt tên
25đ
Mua xe
25đ
Khai trương
18đ
Ăn hỏi
0đ
Cưới hỏi
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Hạc
Hạc
Đông Bắc
Tài
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Bắc (hướng xấu)