Thứ Tư
13/4/2044
Âm lịch 16 tháng 3 năm Giáp Tý
Ngày kỵ:
Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Thìn
Can chi tháng
Mậu Thìn
Can chi năm
Giáp Tý
Nạp âm
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Thiên Lao Hoàng Đạo
Trực Kiến
Tốt
Trực Kiến: ngày tốt để khởi sự, khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kiêng tang ma.
✓ Nên làm:
Khai trương
Cưới hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Xuất hành
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Mai táng
An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
+1
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Ngục
Thiên Ngục: Hung tinh, kỵ kiện tụng, xuất hành.
Kiện tụng
Xuất hành
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua
Sao tốt.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Học hành
93đ
Ký hợp đồng
92đ
Xây nhà
85đ
Chuyển nhà
85đ
Nhập trạch
79đ
Mua xe
75đ
Khai bút
75đ
Đặt tên
75đ
Động thổ
65đ
Xuất hành
64đ
Sửa nhà
60đ
Khai trương
52đ
Chữa bệnh
50đ
Phẫu thuật
36đ
Ăn hỏi
24đ
Cưới hỏi
24đ
An táng
20đ
Mai táng
20đ
Kiện tụng
19đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Bắc
Hạc Thần
Bắc (hướng xấu)