Thứ Tư
1/12/2032
Âm lịch 29 tháng 10 năm Nhâm Tý
Ngày kỵ:
Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Tân Tỵ
Can chi tháng
Tân Hợi
Can chi năm
Nhâm Tý
Nạp âm
Bạch Lạp Kim (Kim)
Tuổi xung
Hợi
Thần ngày
Thiên Lao Hắc Đạo
Trực Phá
Xấu
Trực Phá: ngày xấu, phá hoại. Kiêng hầu hết việc quan trọng.
✓ Nên làm:
Chữa bệnh
Kiện tụng
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Mua xe
Xuất hành
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Kỷ Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Canh Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Tân Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Quý Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Giáp Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Ất Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Bính Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Đinh Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Mậu Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Mậu Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Cầu phúc
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Nhị Thập Bát Tú: Giác Mộc Giao
Cát
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Giao Long
Sao tốt, lợi cho khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành
✗ Kiêng: Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
79đ
Cầu tài lộc
70đ
Mua xe
65đ
Cầu phúc
56đ
Mai táng
40đ
An táng
40đ
Ký hợp đồng
37đ
Khai bút
35đ
Chuyển nhà
35đ
Sửa nhà
35đ
Xây nhà
35đ
Đặt tên
35đ
Học hành
35đ
Xuất hành
12đ
Cưới hỏi
10đ
Ăn hỏi
10đ
Khai trương
7đ
Nhập trạch
5đ
Động thổ
5đ
Chữa bệnh
0đ
Phẫu thuật
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Tài
Tài
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Tây Nam
Hạc Thần
Tây Bắc (hướng xấu)