Thứ Hai

29/10/2029

Âm lịch 22 tháng 9 năm Kỷ Dậu

Đánh giá ngày
Rất xấu
Ngày kỵ: Tam Nương Hôn Nhân Kỵ Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Thìn
Can chi tháng
Giáp Tuất
Can chi năm
Kỷ Dậu
Nạp âm
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Thiên Lao Hoàng Đạo
Trực Phá Xấu

Trực Phá: ngày xấu, phá hoại. Kiêng hầu hết việc quan trọng.

✓ Nên làm: Chữa bệnh Kiện tụng
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Mua xe Xuất hành
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng +1
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc Kiện tụng Cưới hỏi Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch Động thổ Khai trương Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật Chữa bệnh
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Ngục
Thiên Ngục: Hung tinh, kỵ kiện tụng, xuất hành.
Kiện tụng Xuất hành
Nhị Thập Bát Tú: Chủy Hỏa Hầu
Hung

Ngũ hành: Hỏa · Con vật: Khỉ

Sao xấu.

✗ Kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
89đ
Cầu tài lộc
50đ
Cầu phúc
50đ
Mai táng
50đ
An táng
50đ
Học hành
33đ
Xây nhà
15đ
Sửa nhà
15đ
Đặt tên
15đ
Khai bút
15đ
Chuyển nhà
15đ
Phẫu thuật
Ăn hỏi
Ký hợp đồng
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Mua xe
Xuất hành
Chữa bệnh
Cưới hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Bắc
Hạc Thần Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam