Thứ Tư

4/8/2027

Âm lịch 3 tháng 7 năm Đinh Mùi

Đánh giá ngày
Rất xấu
Ngày kỵ: Tam Nương Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Mão
Can chi tháng
Mậu Thân
Can chi năm
Đinh Mùi
Nạp âm
Đại Khê Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Dậu
Thần ngày
Chu Tước Hắc Đạo
Trực Nguy Xấu

Trực Nguy: ngày xấu, nguy hiểm. Kiêng xuất hành, phẫu thuật.

✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Xuất hành Phẫu thuật
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Câu Trận Hắc Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Chu Tước Hắc Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Bảo Quang
Bảo Quang Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Nhập trạch Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Ân
Thiên Ân: Cát tinh ân huệ, lợi cho cầu tài, cầu phúc, khai trương đầu tháng.
Cầu tài lộc Cầu phúc Khai trương Khai bút
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành Động thổ Nhập trạch +3
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Bạch Hổ
Bạch Hổ Hắc Đạo: Đại hung, kỵ an táng, cưới hỏi, xuất hành, phẫu thuật.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng An táng
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ Xây nhà An táng Mai táng Xuất hành
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà Mua xe
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Khuê Mộc Lang
Trung bình

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Sói

Sao trung bình, lợi cho học hành.

✓ Nên: Học hành, Khai bút
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Khai bút
63đ
Cầu tài lộc
60đ
Kiện tụng
50đ
Học hành
49đ
Cầu phúc
41đ
Chữa bệnh
39đ
Đặt tên
39đ
Mai táng
25đ
Sửa nhà
25đ
An táng
25đ
Xây nhà
11đ
Phẫu thuật
Xuất hành
Ăn hỏi
Ký hợp đồng
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Mua xe
Chuyển nhà
Cưới hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Đông Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam