Thứ Hai

26/4/2027

Âm lịch 20 tháng 3 năm Đinh Mùi

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Thổ Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Hợi
Can chi tháng
Giáp Thìn
Can chi năm
Đinh Mùi
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Tỵ
Thần ngày
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực Nguy Xấu

Trực Nguy: ngày xấu, nguy hiểm. Kiêng xuất hành, phẫu thuật.

✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Xuất hành Phẫu thuật
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Cầu phúc
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng Khai trương Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ Xây nhà Sửa nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Dực Hỏa Xà
Hung

Ngũ hành: Hỏa · Con vật: Rắn

Sao xấu.

✗ Kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Mai táng
50đ
Cầu tài lộc
50đ
An táng
50đ
Mua xe
45đ
Ký hợp đồng
40đ
Kiện tụng
38đ
Học hành
29đ
Đặt tên
29đ
Khai bút
29đ
Cầu phúc
22đ
Phẫu thuật
20đ
Xuất hành
18đ
Chữa bệnh
15đ
Chuyển nhà
15đ
Khai trương
13đ
Ăn hỏi
Cưới hỏi
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Nhập trạch
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Tây Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam