Thứ Bảy

27/3/2027

Âm lịch 20 tháng 2 năm Đinh Mùi

Đánh giá ngày
Rất tốt
Ngày kỵ: Thổ Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Tỵ
Can chi tháng
Quý Mão
Can chi năm
Đinh Mùi
Nạp âm
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Hợi
Thần ngày
Chu Tước Hắc Đạo
Trực Mãn Tốt

Trực Mãn: ngày tốt, viên mãn. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

✓ Nên làm: Cưới hỏi Khai trương Nhập trạch Mua xe Cầu tài lộc Cầu phúc
✗ Kiêng: Kiện tụng Mai táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Cầu phúc
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng Khai trương Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ Xây nhà Sửa nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Nhị Thập Bát Tú: Tinh Nhật Mã
Trung bình

Ngũ hành: Nhật · Con vật: Ngựa

Sao trung bình.

✓ Nên: Xuất hành, Mua xe
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
100đ
Ký hợp đồng
100đ
Mua xe
100đ
Đặt tên
89đ
Cầu phúc
82đ
Chuyển nhà
75đ
Khai trương
73đ
Học hành
64đ
Khai bút
64đ
Nhập trạch
59đ
Cưới hỏi
59đ
Ăn hỏi
59đ
Xuất hành
52đ
Phẫu thuật
50đ
Chữa bệnh
50đ
Xây nhà
40đ
Động thổ
38đ
An táng
20đ
Mai táng
20đ
Sửa nhà
15đ
Kiện tụng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Tây Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam