Thứ Bảy
15/8/2026
Âm lịch 3 tháng 7 năm Bính Ngọ
Ngày kỵ:
Tam Nương
Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Tân Dậu
Can chi tháng
Bính Thân
Can chi năm
Bính Ngọ
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Mão
Thần ngày
Huyền Vũ Hắc Đạo
Trực Trừ
Trung bình
Trực Trừ: ngày trung bình, tốt cho chữa bệnh, sửa chữa. Kiêng khai trương, cưới hỏi.
✓ Nên làm:
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Kỷ Sửu
01:00 - 03:00
Câu Trận Hắc Đạo
Dần Canh Dần
03:00 - 05:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mão Tân Mão
05:00 - 07:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thìn Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Tỵ Quý Tỵ
09:00 - 11:00
Chu Tước Hắc Đạo
Ngọ Giáp Ngọ
11:00 - 13:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Mùi Ất Mùi
13:00 - 15:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Thân Bính Thân
15:00 - 17:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Dậu Đinh Dậu
17:00 - 19:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Tuất Mậu Tuất
19:00 - 21:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Hợi Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Tý Mậu Tý
23:00 - 01:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Bảo Quang
Bảo Quang Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhập trạch
Khai trương
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Thiên Ân
Thiên Ân: Cát tinh ân huệ, lợi cho cầu tài, cầu phúc, khai trương đầu tháng.
Cầu tài lộc
Cầu phúc
Khai trương
Khai bút
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Động thổ
Nhập trạch
+3
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Bạch Hổ
Bạch Hổ Hắc Đạo: Đại hung, kỵ an táng, cưới hỏi, xuất hành, phẫu thuật.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng
An táng
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ
Xây nhà
An táng
Mai táng
Xuất hành
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà
Mua xe
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch
Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Tinh Nhật Mã
Trung bình
Ngũ hành: Nhật · Con vật: Ngựa
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Mua xe
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
100đ
Chữa bệnh
89đ
Cầu phúc
85đ
Cầu tài lộc
85đ
Sửa nhà
75đ
Khai bút
64đ
Đặt tên
50đ
Học hành
50đ
Phẫu thuật
40đ
Xây nhà
36đ
Mai táng
25đ
An táng
25đ
Ký hợp đồng
20đ
Chuyển nhà
15đ
Mua xe
9đ
Xuất hành
0đ
Ăn hỏi
0đ
Khai trương
0đ
Động thổ
0đ
Nhập trạch
0đ
Cưới hỏi
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Hạc
Hạc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Hạc Thần
Đông Bắc (hướng xấu)