Thứ Ba
21/4/2026
Âm lịch 5 tháng 3 năm Bính Ngọ
Ngày kỵ:
Nguyệt Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Sửu
Can chi tháng
Nhâm Thìn
Can chi năm
Bính Ngọ
Nạp âm
Hải Trung Kim (Kim)
Tuổi xung
Mùi
Thần ngày
Huyền Vũ Hắc Đạo
Trực Thu
Trung bình
Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Chu Tước Hắc Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Câu Trận Hắc Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Tý Bính Tý
23:00 - 01:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ
Xây nhà
Nhập trạch
Cưới hỏi
Khai trương
Đại Minh
Đại Minh: Đại cát tinh, lợi cho mọi việc quan trọng. Ngày đại cát nhật.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+5
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Thiên Ân
Thiên Ân: Cát tinh ân huệ, lợi cho cầu tài, cầu phúc, khai trương đầu tháng.
Cầu tài lộc
Cầu phúc
Khai trương
Khai bút
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành
Khai bút
Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng
Khai trương
Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng. Ngày 5, 14, 23 âm lịch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi
Khai trương
Nhập trạch
Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Sâm Thủy Viên
Trung bình
Ngũ hành: Thủy · Con vật: Vượn
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
85đ
Cầu tài lộc
85đ
Mai táng
80đ
Học hành
80đ
An táng
80đ
Khai bút
78đ
Xây nhà
68đ
Chữa bệnh
64đ
Đặt tên
64đ
Chuyển nhà
50đ
Kiện tụng
50đ
Sửa nhà
50đ
Phẫu thuật
32đ
Ăn hỏi
20đ
Ký hợp đồng
14đ
Xuất hành
0đ
Khai trương
0đ
Động thổ
0đ
Nhập trạch
0đ
Mua xe
0đ
Cưới hỏi
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hạc
Hạc
Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Đông Nam (hướng xấu)