Thứ Ba
10/3/2026
Âm lịch 22 tháng 1 năm Bính Ngọ
Ngày kỵ:
Tam Nương
Hôn Nhân Kỵ
Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Quý Mùi
Can chi tháng
Canh Dần
Can chi năm
Bính Ngọ
Nạp âm
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Sửu
Thần ngày
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Trực Chấp
Trung bình
Trực Chấp: ngày trung bình, tốt cho xây dựng, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Xuất hành
Cưới hỏi
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Chu Tước Hắc Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Câu Trận Hắc Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Tý Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ
Xây nhà
Nhập trạch
Cưới hỏi
Khai trương
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Động thổ
Nhập trạch
+3
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi
Khai trương
Nhập trạch
Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhị Thập Bát Tú: Cơ Thủy Báo
Trung bình
Ngũ hành: Thủy · Con vật: Báo
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi
Đánh giá 21 loại việc
Xây nhà
93đ
Cầu tài lộc
82đ
Sửa nhà
75đ
Cầu phúc
69đ
Kiện tụng
66đ
An táng
50đ
Mai táng
50đ
Học hành
50đ
Khai bút
50đ
Chuyển nhà
50đ
Đặt tên
50đ
Mua xe
27đ
Ký hợp đồng
23đ
Chữa bệnh
15đ
Động thổ
10đ
Phẫu thuật
0đ
Ăn hỏi
0đ
Khai trương
0đ
Nhập trạch
0đ
Xuất hành
0đ
Cưới hỏi
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Tài
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ
Hỷ
Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Bắc
Hạc Thần
Đông Nam (hướng xấu)