Thứ Ba
24/2/2026
Âm lịch 8 tháng 1 năm Bính Ngọ
Ngày kỵ:
Thổ Kỵ
Thụ Tử Nhật
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Kỷ Tỵ
Can chi tháng
Canh Dần
Can chi năm
Bính Ngọ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Hợi
Thần ngày
Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực Bình
Trung bình
Trực Bình: ngày bình thường, tốt cho đi lại, học hành.
✓ Nên làm:
Xuất hành
Học hành
Sửa nhà
Chuyển nhà
✗ Kiêng:
Kiện tụng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Ất Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Bính Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Đinh Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Mậu Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Kỷ Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Canh Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Tân Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Nhâm Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Quý Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Giáp Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Ất Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Tý Giáp Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Cầu phúc
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Mẫu Thương
Mẫu Thương: Cát tinh, lợi cho việc cưới hỏi, sinh con, đặt tên.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Đặt tên
Hung tinh (Sao xấu)
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Địa Hỏa
Địa Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, động thổ.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Nhị Thập Bát Tú: Sâm Thủy Viên
Trung bình
Ngũ hành: Thủy · Con vật: Vượn
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
85đ
Ký hợp đồng
80đ
Mua xe
80đ
Chuyển nhà
75đ
Học hành
75đ
Cầu phúc
71đ
Xuất hành
68đ
Đặt tên
62đ
Chữa bệnh
54đ
Mai táng
50đ
Khai bút
50đ
An táng
50đ
Cưới hỏi
48đ
Ăn hỏi
48đ
Khai trương
48đ
Phẫu thuật
46đ
Kiện tụng
38đ
Nhập trạch
36đ
Sửa nhà
28đ
Xây nhà
3đ
Động thổ
1đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hạc
Hạc
Bắc
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Tây Bắc (hướng xấu)