Chủ Nhật
25/1/2026
Âm lịch 7 tháng 12 năm Ất Tỵ
Ngày kỵ:
Tam Nương
Sát Chủ
Trùng Tang
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Kỷ Hợi
Can chi tháng
Kỷ Sửu
Can chi năm
Ất Tỵ
Nạp âm
Bình Địa Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Tỵ
Thần ngày
Minh Đường Hoàng Đạo
Trực Khai
Tốt
Trực Khai: ngày tốt, khai thông. Tốt cho khởi sự, học hành, khai bút.
✓ Nên làm:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Khai bút
Đặt tên
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Mai táng
An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Ất Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Bính Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Đinh Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Mậu Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Kỷ Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Canh Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Tân Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Nhâm Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Quý Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Giáp Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Ất Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Tý Giáp Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Cầu phúc
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Động thổ
Nhập trạch
+3
Trùng Tang
Trùng Tang: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 1,7,13,19,25 âm lịch.
Mai táng
An táng
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Sát Chủ
Sát Chủ: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch
Chuyển nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Tất Nguyệt Ô
Cát
Ngũ hành: Nguyệt · Con vật: Quạ
Sao tốt, lợi cho mọi việc.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Mua xe
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Chữa bệnh
99đ
Ký hợp đồng
97đ
Phẫu thuật
94đ
Mua xe
92đ
Học hành
85đ
Xây nhà
85đ
Sửa nhà
85đ
Khai bút
85đ
Đặt tên
85đ
Chuyển nhà
50đ
Khai trương
27đ
Động thổ
25đ
Cưới hỏi
20đ
Ăn hỏi
20đ
Nhập trạch
20đ
Xuất hành
17đ
Kiện tụng
0đ
An táng
0đ
Mai táng
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hạc
Hạc
Bắc
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Tây Bắc (hướng xấu)