Thứ Ba

6/5/2025

Âm lịch 9 tháng 4 năm Ất Tỵ

Đánh giá ngày
Rất tốt
Ngày kỵ: Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Hợi
Can chi tháng
Tân Tỵ
Can chi năm
Ất Tỵ
Nạp âm
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Tỵ
Thần ngày
Bảo Quang Hoàng Đạo
Trực Phá Xấu

Trực Phá: ngày xấu, phá hoại. Kiêng hầu hết việc quan trọng.

✓ Nên làm: Chữa bệnh Kiện tụng
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Mua xe Xuất hành
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thiên Đức Hợp
Thiên Đức Hợp: Cát tinh, hợp với Thiên Đức, giải hung. Tốt cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Cầu phúc
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Nguyệt Ân
Nguyệt Ân: Cát tinh ân huệ trong tháng, lợi cho cầu tài, khai trương.
Cầu tài lộc Khai trương Cưới hỏi Cầu phúc
Hung tinh (Sao xấu)
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng An táng
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà Mua xe
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Nhị Thập Bát Tú: Cơ Thủy Báo
Trung bình

Ngũ hành: Thủy · Con vật: Báo

Sao trung bình.

✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
73đ
Cầu tài lộc
60đ
Ký hợp đồng
50đ
Cầu phúc
46đ
Phẫu thuật
44đ
Đặt tên
39đ
Học hành
39đ
Chữa bệnh
39đ
Khai bút
39đ
Mai táng
36đ
An táng
36đ
Mua xe
32đ
Xuất hành
28đ
Xây nhà
25đ
Sửa nhà
25đ
Động thổ
23đ
Ăn hỏi
23đ
Nhập trạch
23đ
Cưới hỏi
23đ
Khai trương
23đ
Chuyển nhà
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Tây Bắc (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam