Thứ Ba
11/2/2025
Âm lịch 14 tháng 1 năm Ất Tỵ
Ngày kỵ:
Nguyệt Kỵ
Thổ Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Tân Hợi
Can chi tháng
Mậu Dần
Can chi năm
Ất Tỵ
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Tuổi xung
Tỵ
Thần ngày
Câu Trận Hắc Đạo
Trực Thu
Trung bình
Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Mai táng
An táng
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Kỷ Sửu
01:00 - 03:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Dần Canh Dần
03:00 - 05:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Mão Tân Mão
05:00 - 07:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Thìn Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tỵ Quý Tỵ
09:00 - 11:00
Câu Trận Hắc Đạo
Ngọ Giáp Ngọ
11:00 - 13:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Mùi Ất Mùi
13:00 - 15:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Thân Bính Thân
15:00 - 17:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Dậu Đinh Dậu
17:00 - 19:00
Chu Tước Hắc Đạo
Tuất Mậu Tuất
19:00 - 21:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Hợi Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Tý Mậu Tý
23:00 - 01:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Cầu phúc
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Nguyệt Kỵ
Nguyệt Kỵ: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng. Ngày 5, 14, 23 âm lịch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Thổ Kỵ
Thổ Kỵ: Hung tinh, kỵ động thổ, xây dựng, đào đất.
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Thiên Ngục
Thiên Ngục: Hung tinh, kỵ kiện tụng, xuất hành.
Kiện tụng
Xuất hành
Nhị Thập Bát Tú: Cơ Thủy Báo
Trung bình
Ngũ hành: Thủy · Con vật: Báo
Sao trung bình.
✓ Nên: Xuất hành, Học hành
✗ Kiêng: Cưới hỏi
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
85đ
Mai táng
80đ
An táng
80đ
Cầu phúc
71đ
Chữa bệnh
64đ
Chuyển nhà
50đ
Khai bút
50đ
Đặt tên
50đ
Học hành
50đ
Kiện tụng
42đ
Mua xe
27đ
Phẫu thuật
23đ
Ăn hỏi
20đ
Xây nhà
15đ
Sửa nhà
15đ
Ký hợp đồng
9đ
Xuất hành
0đ
Khai trương
0đ
Động thổ
0đ
Nhập trạch
0đ
Cưới hỏi
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hạc
Hạc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Hạc Thần
Tây Bắc (hướng xấu)