Thứ Tư

13/3/2024

Âm lịch 4 tháng 2 năm Giáp Thìn

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Bính Tý
Can chi tháng
Đinh Mão
Can chi năm
Giáp Thìn
Nạp âm
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Ngọ
Thần ngày
Thiên Hình Hắc Đạo
Trực Thu Trung bình

Trực Thu: ngày trung bình, tốt cho tang ma, sửa chữa.

✓ Nên làm: Mai táng An táng Sửa nhà
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Kỷ Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Canh Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Tân Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Quý Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Giáp Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Ất Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Bính Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Đinh Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Mậu Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Mậu Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thanh Long
Thanh Long Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Ân
Thiên Ân: Cát tinh ân huệ, lợi cho cầu tài, cầu phúc, khai trương đầu tháng.
Cầu tài lộc Cầu phúc Khai trương Khai bút
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch Động thổ Khai trương Xuất hành
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành Khai bút Đặt tên
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Hình
Thiên Hình Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ Xây nhà An táng Mai táng Xuất hành
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua

Sao tốt.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
85đ
Cầu tài lộc
85đ
Học hành
80đ
Khai bút
78đ
An táng
69đ
Mai táng
69đ
Đặt tên
64đ
Chữa bệnh
64đ
Sửa nhà
60đ
Kiện tụng
50đ
Chuyển nhà
48đ
Xây nhà
46đ
Phẫu thuật
41đ
Ký hợp đồng
39đ
Động thổ
30đ
Nhập trạch
30đ
Xuất hành
25đ
Mua xe
20đ
Khai trương
17đ
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Hạc
Đông Nam
Tài
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Nam
Hạc Thần Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam