Chủ Nhật

2/4/2023

Âm lịch 12 tháng 2 nhuận năm Quý Mão

Đánh giá ngày
Bình thường
Ngày kỵ: Phục Đoạn
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Canh Dần
Can chi tháng
Ất Mão
Can chi năm
Quý Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Thân
Thần ngày
Chu Tước Hoàng Đạo
Trực Bế Xấu

Trực Bế: ngày xấu, bế tắc. Kiêng hầu hết việc quan trọng.

✓ Nên làm: Mai táng An táng
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Xuất hành Mua xe
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Bính Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Kim Quỹ
Kim Quỹ Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho tài chính, khai trương.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Thiên Hỷ
Thiên Hỷ: Cát tinh vui mừng, lợi cho cưới hỏi, ăn hỏi, đặt tên.
Cưới hỏi Ăn hỏi Đặt tên Khai trương
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc Kiện tụng Cưới hỏi Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Hoạt Điệu
Hoạt Điệu: Cát tinh, tốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Câu Trận
Câu Trận Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành
Thiên Tặc
Thiên Tặc: Hung tinh, kỵ xuất hành, cầu tài. Hay bị mất cắp.
Xuất hành Mua xe Cầu tài lộc Ký hợp đồng
Phục Đoạn
Phục Đoạn: Hung tinh, kỵ xuất hành, ký kết.
Xuất hành Ký hợp đồng
Quỷ Khốc
Quỷ Khốc: Hung tinh, xấu với tế tự, an táng.
Cầu phúc Mai táng An táng
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Nhị Thập Bát Tú: Trương Nguyệt Lộc
Cát

Ngũ hành: Nguyệt · Con vật: Hươu

Sao tốt, lợi cho mọi việc.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành, Cầu tài lộc, Cầu phúc
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
54đ
Học hành
53đ
Mua xe
51đ
Đặt tên
51đ
Chữa bệnh
49đ
Kiện tụng
44đ
Cầu phúc
42đ
Sửa nhà
35đ
Chuyển nhà
35đ
Khai bút
35đ
Xây nhà
35đ
Phẫu thuật
31đ
Mai táng
30đ
An táng
30đ
Khai trương
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Xuất hành
Ký hợp đồng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Hạc
Tây Nam
Tài
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây Nam
Hạc Thần Đông (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam