Thứ Tư

3/8/2022

Âm lịch 6 tháng 7 năm Nhâm Dần

Đánh giá ngày
Rất tốt
Ngày kỵ: Phục Đoạn
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Mậu Tý
Can chi tháng
Mậu Thân
Can chi năm
Nhâm Dần
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa (Hỏa)
Tuổi xung
Ngọ
Thần ngày
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Trực Định Tốt

Trực Định: ngày tốt, ổn định. Tốt cho cưới hỏi, ký kết, khai trương.

✓ Nên làm: Cưới hỏi Ký hợp đồng Khai trương Ăn hỏi Đặt tên Khai bút
✗ Kiêng: Kiện tụng Mai táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Quý Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Giáp Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Ất Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Bính Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Đinh Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Mậu Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Kỷ Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Canh Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Tân Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Nhâm Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Quý Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Nhâm Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Nguyệt Đức Hợp
Nguyệt Đức Hợp: Cát tinh, hợp với Nguyệt Đức. Tốt cho xây dựng, cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi Động thổ Nhập trạch Xây nhà +1
Thanh Long
Thanh Long Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch Động thổ Khai trương Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Hình
Thiên Hình Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ Xây nhà An táng Mai táng Xuất hành
Phục Đoạn
Phục Đoạn: Hung tinh, kỵ xuất hành, ký kết.
Xuất hành Ký hợp đồng
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua

Sao tốt.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Cầu phúc
100đ
Cầu tài lộc
100đ
Học hành
93đ
Xây nhà
89đ
Sửa nhà
78đ
Đặt tên
75đ
Khai bút
75đ
Chuyển nhà
73đ
Chữa bệnh
64đ
Nhập trạch
55đ
Động thổ
55đ
Cưới hỏi
46đ
Ăn hỏi
46đ
Mua xe
45đ
Khai trương
42đ
Phẫu thuật
41đ
Ký hợp đồng
39đ
Xuất hành
24đ
Kiện tụng
15đ
An táng
Mai táng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Nam
Hạc
Đông Nam
Hỷ Thần Tây Nam
Tài Thần Đông Bắc
Hạc Thần Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam