Thứ Tư
15/6/2022
Âm lịch 17 tháng 5 năm Nhâm Dần
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Kỷ Hợi
Can chi tháng
Bính Ngọ
Can chi năm
Nhâm Dần
Nạp âm
Bình Địa Mộc (Mộc)
Tuổi xung
Tỵ
Thần ngày
Bạch Hổ Hắc Đạo
Trực Chấp
Trung bình
Trực Chấp: ngày trung bình, tốt cho xây dựng, sửa chữa.
✓ Nên làm:
Động thổ
Xây nhà
Sửa nhà
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Xuất hành
Cưới hỏi
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Ất Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Bính Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Đinh Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Mậu Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Kỷ Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Canh Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Tân Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Nhâm Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Quý Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Giáp Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Ất Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tý Giáp Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Tư Mệnh
Tư Mệnh Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Cầu phúc
Nhân Chuyên
Nhân Chuyên: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành
Mua xe
Ký hợp đồng
Khai trương
Cầu tài lộc
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Nguyệt Phá
Nguyệt Phá: Đại hung tinh, ngày xấu nhất trong tháng. Kiêng tuyệt đối mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+6
Huyền Vũ
Huyền Vũ Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+1
Nguyệt Kiến
Nguyệt Kiến: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi, xuất hành.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Xuất hành
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc
Kiện tụng
Nguyệt Hư
Nguyệt Hư: Hung tinh, kỵ khai trương, ký kết.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cưới hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Khuê Mộc Lang
Trung bình
Ngũ hành: Mộc · Con vật: Sói
Sao trung bình, lợi cho học hành.
✓ Nên: Học hành, Khai bút
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
85đ
Xây nhà
75đ
Sửa nhà
75đ
Cầu phúc
71đ
Khai bút
60đ
Học hành
60đ
Mua xe
57đ
Chữa bệnh
50đ
Đặt tên
50đ
Động thổ
50đ
Chuyển nhà
50đ
Ký hợp đồng
45đ
Kiện tụng
38đ
Mai táng
31đ
An táng
31đ
Phẫu thuật
27đ
Cưới hỏi
20đ
Ăn hỏi
20đ
Nhập trạch
20đ
Xuất hành
15đ
Khai trương
15đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hạc
Hạc
Bắc
Đông Bắc
Tài
Tài
Tây
Đông
Tây Nam
Hỷ
Hỷ
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Tây Bắc (hướng xấu)