Thứ Tư

20/10/2021

Âm lịch 15 tháng 9 năm Tân Sửu

Đánh giá ngày
Rất xấu
Ngày kỵ: Thụ Tử Nhật Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Tân Sửu
Can chi tháng
Mậu Tuất
Can chi năm
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Tuổi xung
Mùi
Thần ngày
Chu Tước Hắc Đạo
Trực Bình Trung bình

Trực Bình: ngày bình thường, tốt cho đi lại, học hành.

✓ Nên làm: Xuất hành Học hành Sửa nhà Chuyển nhà
✗ Kiêng: Kiện tụng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Kỷ Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Canh Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Tân Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Nhâm Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Quý Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Giáp Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Ất Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Bính Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Đinh Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Mậu Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Kỷ Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Mậu Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Minh Đường
Minh Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho xây dựng, nhập trạch.
Động thổ Xây nhà Nhập trạch Cưới hỏi Khai trương
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc Kiện tụng Cưới hỏi Khai trương
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc Khai trương Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng Khai trương Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Kim Thần Thất Sát
Kim Thần Thất Sát: Đại hung, không thể giải trừ bởi bất kỳ sao cát nào.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +3
Chu Tước
Chu Tước Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ khai trương, về nhà mới.
Cưới hỏi Khai trương Nhập trạch Động thổ
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +2
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng An táng
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật Chữa bệnh
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành Phẫu thuật Cưới hỏi Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà Mua xe
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi Ăn hỏi
Thiên Hỏa
Thiên Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, sửa chữa, khai trương.
Động thổ Xây nhà Sửa nhà Khai trương
Nhị Thập Bát Tú: Giác Mộc Giao
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Giao Long

Sao tốt, lợi cho khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Xuất hành
✗ Kiêng: Mai táng
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
92đ
Học hành
85đ
Cầu phúc
79đ
Sửa nhà
73đ
Xây nhà
66đ
Chữa bệnh
64đ
Chuyển nhà
62đ
Khai bút
60đ
Đặt tên
60đ
Kiện tụng
56đ
Xuất hành
45đ
Ký hợp đồng
45đ
Mua xe
37đ
Cưới hỏi
30đ
Ăn hỏi
30đ
Động thổ
30đ
Nhập trạch
30đ
An táng
26đ
Mai táng
26đ
Phẫu thuật
26đ
Khai trương
25đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Hỷ
Bắc
Đông Bắc
Tây
Đông
Tây Nam
Tài
Nam
Đông Nam
Hạc
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Tây Nam
Hạc Thần Đông Nam (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam