Thứ Sáu
16/8/2019
Âm lịch 16 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Ngày kỵ:
Hôn Nhân Kỵ
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Ất Dậu
Can chi tháng
Nhâm Thân
Can chi năm
Kỷ Hợi
Nạp âm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Mão
Thần ngày
Câu Trận Hoàng Đạo
Trực Trừ
Trung bình
Trực Trừ: ngày trung bình, tốt cho chữa bệnh, sửa chữa. Kiêng khai trương, cưới hỏi.
✓ Nên làm:
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sửa nhà
✗ Kiêng:
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Đinh Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hoàng Đạo
Dần Mậu Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hoàng Đạo
Mão Kỷ Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hắc Đạo
Thìn Canh Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hắc Đạo
Tỵ Tân Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hoàng Đạo
Ngọ Nhâm Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hoàng Đạo
Mùi Quý Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hắc Đạo
Thân Giáp Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hắc Đạo
Dậu Ất Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hoàng Đạo
Tuất Bính Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hoàng Đạo
Hợi Đinh Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hắc Đạo
Tý Bính Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hắc Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Bảo Quang
Bảo Quang Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho cưới hỏi, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nhập trạch
Khai trương
Tuế Hợp
Tuế Hợp: Cát tinh, tốt mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Phúc Đức
Phúc Đức: Cát tinh, lợi cho cầu phúc, cưới hỏi, khai trương.
Cầu phúc
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Thiên Quý
Thiên Quý: Cát tinh quý nhân, lợi cho học hành, thi cử, khai bút.
Học hành
Khai bút
Đặt tên
Phúc Hậu
Phúc Hậu: Cát tinh, tốt về cầu tài lộc, khai trương, mở kho.
Cầu tài lộc
Khai trương
Ký hợp đồng
Giai Thần
Giai Thần: Cát tinh, lợi cho cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Cầu tài lộc
Hung tinh (Sao xấu)
Tuế Phá
Tuế Phá: Đại hung, phá hoại mọi việc. Kỵ tuyệt đối.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Bạch Hổ
Bạch Hổ Hắc Đạo: Đại hung, kỵ an táng, cưới hỏi, xuất hành, phẫu thuật.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Lại
Thiên Lại: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+3
Hôn Nhân Kỵ
Hôn Nhân Kỵ: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Địa Tặc
Địa Tặc: Hung tinh, xấu cho khởi tạo, an táng, khởi công động thổ, xuất hành.
Động thổ
Xây nhà
An táng
Mai táng
Xuất hành
Thiên Cẩu
Thiên Cẩu: Hung tinh, kỵ xuất hành, mua xe.
Xuất hành
Mua xe
Ly Sào
Ly Sào: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch
Chuyển nhà
Nhị Thập Bát Tú: Vị Thổ Trĩ
Cát
Ngũ hành: Thổ · Con vật: Trĩ
Sao tốt.
✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
95đ
Chữa bệnh
85đ
Sửa nhà
85đ
Cầu phúc
76đ
Kiện tụng
75đ
Đặt tên
74đ
Khai bút
74đ
Học hành
74đ
Phẫu thuật
50đ
Ký hợp đồng
49đ
Chuyển nhà
48đ
Xây nhà
46đ
Mua xe
30đ
Nhập trạch
30đ
Động thổ
30đ
Khai trương
27đ
Xuất hành
25đ
An táng
15đ
Mai táng
15đ
Cưới hỏi
9đ
Ăn hỏi
9đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Hạc Thần
Đông Bắc (hướng xấu)