Thứ Hai
30/4/2018
Âm lịch 15 tháng 3 năm Mậu Tuất
Sự kiện:
Ngày Giải Phóng 30/4
Ngày kỵ:
Thụ Tử Nhật
Thiên Địa Chuyển
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Thìn
Can chi tháng
Bính Thìn
Can chi năm
Mậu Tuất
Nạp âm
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tuổi xung
Tuất
Thần ngày
Thiên Lao Hoàng Đạo
Trực Kiến
Tốt
Trực Kiến: ngày tốt để khởi sự, khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kiêng tang ma.
✓ Nên làm:
Khai trương
Cưới hỏi
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
Xuất hành
Cầu tài lộc
✗ Kiêng:
Mai táng
An táng
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Tý Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Ngọc Đường
Ngọc Đường Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Ký hợp đồng
+1
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi
Khai trương
Ký hợp đồng
Xuất hành
Học hành
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cầu tài lộc
Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc
Kiện tụng
Cưới hỏi
Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh
Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch
Động thổ
Khai trương
Xuất hành
Thiên Thành
Thiên Thành: Cát tinh, lợi cho ký kết, khai trương, hoàn thành công việc.
Ký hợp đồng
Khai trương
Cưới hỏi
Hung tinh (Sao xấu)
Nguyệt Phá
Nguyệt Phá: Đại hung tinh, ngày xấu nhất trong tháng. Kiêng tuyệt đối mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+6
Thiên Lao
Thiên Lao Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Hoang Vu
Hoang Vu: Hung tinh, xấu mọi việc.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
+2
Trùng Phục
Trùng Phục: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 3,9,15,21,27 âm lịch.
Mai táng
An táng
Thụ Tử
Thụ Tử: Hung tinh, kỵ phẫu thuật, chữa bệnh, uống thuốc.
Phẫu thuật
Chữa bệnh
Kiếp Sát
Kiếp Sát: Hung tinh, kỵ xuất hành, phẫu thuật, cưới hỏi.
Xuất hành
Phẫu thuật
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Không Phòng
Không Phòng: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, ăn hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Thiên Địa Chuyển
Thiên Địa Chuyển: Hung tinh, kỵ chuyển nhà, mua xe.
Chuyển nhà
Mua xe
Nguyệt Hại
Nguyệt Hại: Hung tinh theo tháng, kỵ cưới hỏi.
Cưới hỏi
Ăn hỏi
Nguyệt Hư
Nguyệt Hư: Hung tinh, kỵ khai trương, ký kết.
Khai trương
Ký hợp đồng
Cưới hỏi
Nhị Thập Bát Tú: Chủy Hỏa Hầu
Hung
Ngũ hành: Hỏa · Con vật: Khỉ
Sao xấu.
✗ Kiêng: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch, Xuất hành
Đánh giá 21 loại việc
Cầu tài lộc
100đ
Cầu phúc
100đ
Học hành
83đ
Đặt tên
65đ
Khai bút
65đ
Xây nhà
65đ
Ký hợp đồng
47đ
Chuyển nhà
42đ
Sửa nhà
40đ
Nhập trạch
36đ
Cưới hỏi
35đ
Động thổ
35đ
Ăn hỏi
35đ
Xuất hành
32đ
Kiện tụng
31đ
Khai trương
30đ
Mua xe
24đ
Chữa bệnh
19đ
Mai táng
0đ
An táng
0đ
Phẫu thuật
0đ
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Hỷ
Tây
Đông
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Bắc
Hạc Thần
Bắc (hướng xấu)