Thứ Tư

25/2/2015

Âm lịch 7 tháng 1 năm Ất Mùi

Đánh giá ngày
Rất xấu
Sự kiện: Lễ Khai Hạ (7/1 âm)
Ngày kỵ: Tam Nương Sát Chủ Trùng Tang
Thông tin cơ bản
Can chi ngày
Nhâm Thân
Can chi tháng
Mậu Dần
Can chi năm
Ất Mùi
Nạp âm
Kiếm Phong Kim (Kim)
Tuổi xung
Dần
Thần ngày
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Trực Phá Xấu

Trực Phá: ngày xấu, phá hoại. Kiêng hầu hết việc quan trọng.

✓ Nên làm: Chữa bệnh Kiện tụng
✗ Kiêng: Cưới hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch Ký hợp đồng Mua xe Xuất hành
Giờ hoàng đạo / hắc đạo
Sửu Tân Sửu
01:00 - 03:00
Minh Đường Hắc Đạo
Dần Nhâm Dần
03:00 - 05:00
Thiên Hình Hắc Đạo
Mão Quý Mão
05:00 - 07:00
Chu Tước Hoàng Đạo
Thìn Giáp Thìn
07:00 - 09:00
Kim Quỹ Hoàng Đạo
Tỵ Ất Tỵ
09:00 - 11:00
Bảo Quang Hắc Đạo
Ngọ Bính Ngọ
11:00 - 13:00
Ngọc Đường Hắc Đạo
Mùi Đinh Mùi
13:00 - 15:00
Thiên Lao Hoàng Đạo
Thân Mậu Thân
15:00 - 17:00
Huyền Vũ Hoàng Đạo
Dậu Kỷ Dậu
17:00 - 19:00
Tư Mệnh Hắc Đạo
Tuất Canh Tuất
19:00 - 21:00
Câu Trận Hắc Đạo
Hợi Tân Hợi
21:00 - 23:00
Bạch Hổ Hoàng Đạo
Canh Tý
23:00 - 01:00
Thanh Long Hoàng Đạo
Sao trong ngày (Ngọc Hạp Thông Thư)
Cát tinh (Sao tốt)
Thiên Đức
Thiên Đức: Đại cát tinh hàng đầu, giải trừ mọi hung sát. Tốt cho mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +5
Kim Quỹ
Kim Quỹ Hoàng Đạo: Đại cát, lợi cho tài chính, khai trương.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Thiên Đức Quý Nhân
Thiên Đức Quý Nhân: Đại cát, gặp quý nhân giúp đỡ, lợi cho mọi việc.
Cưới hỏi Khai trương Ký hợp đồng Xuất hành Học hành
Lộc Mã
Lộc Mã (Thiên Mã): Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết, cầu tài lộc.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Cầu tài lộc Khai trương
Thiên Mã
Thiên Mã: Cát tinh, lợi cho xuất hành, giao dịch, mua bán, ký kết.
Xuất hành Mua xe Ký hợp đồng Khai trương Cầu tài lộc
Thiên Tài
Thiên Tài: Cát tinh tài lộc, lợi cho khai trương, cầu tài lộc.
Khai trương Ký hợp đồng Cầu tài lộc Cưới hỏi
Giải Thần
Giải Thần: Đại cát, tốt cho tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
Cầu phúc Kiện tụng Cưới hỏi Khai trương
Sát Cống
Sát Cống: Đại cát, tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim Thần Thất Sát).
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +4
Thiên Y
Thiên Y: Cát tinh y tế, lợi cho chữa bệnh, phẫu thuật, uống thuốc.
Chữa bệnh Phẫu thuật
Sinh Khí
Sinh Khí: Cát tinh sinh vượng, lợi cho khởi sự, nhập trạch, khai trương.
Nhập trạch Động thổ Khai trương Xuất hành
Hung tinh (Sao xấu)
Tam Nương Sát
Tam Nương Sát: Đại hung, kỵ tuyệt đối cưới hỏi, xuất hành, khai trương, động thổ.
Cưới hỏi Ăn hỏi Xuất hành Động thổ Nhập trạch +3
Trùng Tang
Trùng Tang: Hung tinh, kỵ mai táng, an táng. Ngày 1,7,13,19,25 âm lịch.
Mai táng An táng
Câu Trận
Câu Trận Hắc Đạo: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch
Sát Chủ
Sát Chủ: Hung tinh, kỵ nhập trạch, chuyển nhà.
Nhập trạch Chuyển nhà
Tai Sát
Tai Sát: Hung tinh, kỵ mọi việc quan trọng.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ Nhập trạch +1
Thiên Cương
Thiên Cương: Hung tinh, kỵ cưới hỏi, khai trương.
Cưới hỏi Ăn hỏi Khai trương Động thổ
Tội Chỉ
Tội Chỉ: Hung tinh, xấu với tế tự, tố tụng.
Cầu phúc Kiện tụng
Thiên Hỏa
Thiên Hỏa: Hung tinh, kỵ xây dựng, sửa chữa, khai trương.
Động thổ Xây nhà Sửa nhà Khai trương
Nhị Thập Bát Tú: Đẩu Mộc Giải
Cát

Ngũ hành: Mộc · Con vật: Cua

Sao tốt.

✓ Nên: Cưới hỏi, Khai trương, Động thổ, Nhập trạch
Đánh giá 21 loại việc
Kiện tụng
89đ
Cầu tài lộc
60đ
Học hành
55đ
Cầu phúc
46đ
Phẫu thuật
44đ
Chữa bệnh
39đ
Mua xe
32đ
Ký hợp đồng
27đ
Đặt tên
25đ
Khai bút
25đ
Xây nhà
23đ
Sửa nhà
23đ
Xuất hành
Ăn hỏi
Khai trương
Động thổ
Nhập trạch
Chuyển nhà
Cưới hỏi
Mai táng
An táng
Hướng xuất hành
Tây Bắc
Bắc
Tài
Đông Bắc
Hỷ
Tây
Đông
Hạc
Tây Nam
Nam
Đông Nam
Hỷ Thần Đông Bắc
Tài Thần Bắc
Hạc Thần Đông (hướng xấu)
TimNgayDep.com TimNgayDep.com

Tra cứu lịch âm dương, xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo và chọn ngày làm việc quan trọng theo phong tục Việt Nam.


© 2026 TimNgayDep.com. Dữ liệu theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

Lịch âm dương Việt Nam